Giặc, Bình

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên gọi hai khu vườn của vua Hán Đế: "Giặc" "Bình" tên hai vườn ngự uyển do Hán Đế xây dựng tại Côn Minh Trì. Vườn "Giặc" tên đầy đủ Giặc Đường, vườn "Bình" tên đầy đủ Bình Tuyền.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Hán Đế cho xây dựng hai vườn Giặc Bình tại Côn Minh Trì.
    • Giặc Đường Bình Tuyền hai kiệt tác nghệ thuật vườn cảnh thời Tây Hán.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Giặc Đường, Bình Tuyền": Cụm từ này thường được dùng cùng nhau để chỉ hai công trình kiến trúc vườn nổi tiếng này, biểu tượng cho thú chơi phong cảnh tao nhã của bậc đế vương.
    • Sử sách còn ghi chép về vẻ đẹp của Giặc Đường Bình Tuyền.
Biến thể từ gần giống
  • Ngự uyển (danh từ): Vườn ngự, chỉ khu vườn của vua chúa.
  • Lâm uyển (danh từ): Vườn thượng uyển, khu vườn hoàng gia.
Lưu ý về từ đồng âm
  • "giặc" (trong "Giặc Đường"): Đây một danh từ riêng, không có nghĩa kẻ thù, quân xâm lược như từ "giặc" thông thường trong tiếng Việt.
  • "bình" (trong "Bình Tuyền"): Đây một danh từ riêng, không có nghĩa sự yên ổn, bình yên hay đồ vật như cái bình.
  1. Tên 2 vườn của vua Hán Đế làm tại Côn Minh Trì Giặc Đường Bình Tuyền